đại học ngành kinh tế

Thông tin về chương trình đào tạo

  • Tên ngành đào tạo:
    • Tiếng Việt: Kinh tế
    • Tiếng Anh: Economics
  • Mã số ngành đào tạo: 7310101
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân
  • Ngôn ngữ đào tạo: tiếng Việt và tiếng Anh
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
    • Tiếng Việt: Cử nhân ngành Kinh tế
    • Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Economics
  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Khoa Kinh tế chính trị, Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN.

Mã Môn

Tên Môn

PHI1006

Triết học Mác – Lê nin
Philosophy of Marxism and Leninism

PEC1008

Kinh tế Chính trị Mác – Lê nin
Political economics of Marxism and Leninism

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific socialism

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology

HIS1001

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
History of Vietnamese communist party

INT1004

Tin học cơ sở 2
Introduction to Informatics 2

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương
Introduction to Government and Law

FLF1107

Tiếng Anh B1
English B1

FLF1108

Tiếng Anh B2
English B2

BSA2030

Kỹ năng bổ trợ
Supplementary Skills

FDE1005

Toán kinh tế
Mathematics for Economists

INE1050

Kinh tế vi mô
Microeconomics

INE1051

Kinh tế vĩ mô
Macroeconomics

BSA1053

Nguyên lý thống kê kinh tế
Principles of Economic Statistics

INE1052

Kinh tế lượng
Econometrics

UEB3003

Tư duy sáng tạo
Creative Thinking

INE2020

Kinh tế quốc tế
International Economics

BSA2002

Nguyên lý Marketing
Principles of Marketing

BSA2004

Quản trị học
Principles of Management

PEC3027

Chính phủ và chính sách công
Government and Public Policy

PEC3008

Kinh tế chính trị quốc tế
International Political Economy

PEC3033

Kinh tế học về những vấn đề xã hội
Economics of Social Issues

PEC3063

Kinh tế số
Digital Economy

PEC2002

Quản lý nhà nước về kinh tế
State ‘s Economic Management

PEC3031

Mô hình nhà nước phúc lợi
Models of the Welfare State

BSA4018

Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức kinh doanh
Corporate Culture and Business Ethics

PEC3026

Kinh tế học về chi phí giao dịch
Transaction Cost Economics

PEC3034

Nông nghiệp, nông dân và nông thôn
Agriculture, Farmers and Rural Areas

PEC3046

Quản lý Thị trường Khoa học – Công nghệ
Science – Technology Market Management

PEC3044

Quản lý thị trường bất động sản
Real Estate Market Management

INE3058

Thương mại điện tử
E-commerce

PEC3042

Kinh tế chính trị Mỹ
American Political Economy

PEC3040

Kinh tế chính trị về cải cách kinh tế ở Trung Quốc
Political Economy of Economic Reform in China

PEC3041

Kinh tế chính trị về phát triển kinh tế xã hội Nhật Bản
Political Economy of social and economic development in Japan

PEC3037

Phân tích chính sách kinh tế – xã hội
Socio-economic Policy Analysis

PEC3045

Quản lý và phát triển cộng đồng
Community Management and Development

BSA3076

Marketing kỹ thuật số
Digital Marketing