|
Mã Môn |
Tên Môn |
|
PHI1006 |
|
|
PEC1008 |
Kinh tế Chính trị Mác – Lê nin |
|
PHI1002 |
|
|
POL1001 |
|
|
HIS1001 |
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam |
|
INT1004 |
|
|
THL1057 |
Nhà nước và pháp luật đại cương |
|
FLF1107 |
|
|
FLF1108 |
|
|
BSA2030 |
|
|
FDE1005 |
|
|
INE1050 |
|
|
INE1051 |
|
|
BSA1053 |
|
|
INE1052 |
|
|
UEB3003 |
|
|
INE2020 |
|
|
BSA2004 |
|
|
BSA2002 |
|
|
INE3001 |
|
|
INE4002 |
|
|
INE3003 |
|
|
INE3223 |
Quản trị quốc tế, quản trị đa văn hóa và xuyên quốc gia |
|
INE2028 |
|
|
INE3107 |
Giao dịch thương mại quốc tế |
|
BSA3077 |
|
|
INE3082 |
Đàm phán trong kinh doanh quốc tế |
|
INE3010 |
|
|
INE2010 |
|
|
INE3074 |
Các vấn đề chính sách trong nền kinh tế quốc tế |
|
INE3025 |
|
|
INE3106 |
|
|
INE3008 |
|
|
INE3066 |
|
|
BSA4018 |
Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức kinh doanh |
|
BSA3076 |
Thông tin về chương trình đào tạo
- Tên ngành đào tạo:
+ Tiếng Việt: Kinh tế quốc tế
+ Tiếng Anh: International Economics
- Mã số ngành đào tạo: 7310106
- Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân
- Ngôn ngữ đào tạo: tiếng Việt và tiếng Anh
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
+ Tiếng Việt: Cử nhân ngành Kinh tế quốc tế
+ Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in International Economics
- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Khoa Kinh tế và Kinh doanh quốc tế, Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN.
